Nghĩa tiếng Việt
- Sự trở nên xấu.danh từEN-VI Dict
- Sự làm xấu đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His messy room showed no sign of uglification.
-
The paint job caused clear uglification of the wall.
/ˌʌɡlɪfɪkˈeɪʃən/
uglification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trở nên xấu; Sự làm xấu đi.
His messy room showed no sign of uglification.
The paint job caused clear uglification of the wall.