TanroDictionary Sổ từ

ulcerated

/ˈəlsəˌreɪtəd/

Anh
0

ulcerated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ulcerate; Bị loét; Thành ung nhọt (nghĩa bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ulcerateđộng từEN-VI Dict
  2. Bị loét.tính từEN-VI Dict
  3. Thành ung nhọt (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noted that the wound had ulcerated.

  2. The ulcerated skin needed careful cleaning.

  3. His ulcerated pride made him hard to talk to.