Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ulcerateđộng từEN-VI Dict
- Bị loét.tính từEN-VI Dict
- Thành ung nhọt (nghĩa bóng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted that the wound had ulcerated.
-
The ulcerated skin needed careful cleaning.
-
His ulcerated pride made him hard to talk to.