Nghĩa tiếng Việt
- Sự loét.danh từEN-VI Dict
- Sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor treated the ulceration quickly.
-
His anger grew into bitter ulceration.
/ˌʌlsəˈreɪʃn/
ulceration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự loét; Sự biến thành ung nhọt (nghĩa bóng).
The doctor treated the ulceration quickly.
His anger grew into bitter ulceration.