TanroDictionary Sổ từ

ultimata

/ˌʌltɪˈmeɪtə/

Anh
0

ultimata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thư cuối, tối hậu thư; Kết luận cuối cùng; Nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư cuối, tối hậu thư.danh từEN-VI Dict
  2. Kết luận cuối cùng.danh từEN-VI Dict
  3. Nguyên tắc cơ bản, nguyên lý cơ bản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The letter was a harsh ultimata from the manager.

  2. That was the ultimata of his argument.

  3. They agreed on the ultimata of the plan.