Nghĩa tiếng Việt
- Cực ngắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ultra-short waves travel very fast.
-
ultra-short waves
sóng cực ngắn
/ˈəltrəˈʃɔrt/
ultra-short là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cực ngắn.
The ultra-short waves travel very fast.
ultra-short waves
sóng cực ngắn