Nghĩa tiếng Việt
- Sự lọc qua máy siêu lọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine uses ultrafiltration to clean water.
/ˌəltrəfɪlˈtreɪʃən/
ultrafiltration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lọc qua máy siêu lọc.
The machine uses ultrafiltration to clean water.