TanroDictionary Sổ từ

ultramarine

/ˌʌltrəməˈriːn/

Anh
0

ultramarine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bên kia biển, hải ngoại; Màu xanh biếc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bên kia biển, hải ngoại.tính từEN-VI Dict
  2. Màu xanh biếc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They traveled to many ultramarine countries last year.

  2. The painting used bright ultramarine.

  3. the ultramarine countries

    các nước hải ngoại