Nghĩa tiếng Việt
- âm siêu tần, tần số cao hơn tần số âm thanh tai người nghe thấy, tức là cao hơn 20 kilohertz.tính từEN-VI Dict
- (âm học) Siêu âm (sóng âm có độ cao hơn giới hạn nghe được của con người).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
His voice stayed ultrasonic all night.