TanroDictionary Sổ từ

umbilical

/ˌəmˈbɪlɪkəl/

Anh
0

umbilical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) rốn; Bên mẹ, bên ngoại; Ở giữa, trung tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) rốn.tính từEN-VI Dict
  2. Bên mẹ, bên ngoại.tính từEN-VI Dict
  3. Ở giữa, trung tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor cut the umbilical cord after birth.

  2. She has a close umbilical relationship with her mother.

  3. The umbilical cord connects the baby to the mother.

  4. umbilical cord

    dây rốn

  5. umbilical relationship

    quan hệ bên mẹ, quan hệ bên ngoại