Nghĩa tiếng Việt
- Có bóng cây, có bóng râm.tính từEN-VI Dict
- Mếch lòng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The umbrageous garden felt cool.
-
He became umbrageous after the tease.
/ˌəmˈbreɪdʒəs/
umbrageous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có bóng cây, có bóng râm; Mếch lòng.
The umbrageous garden felt cool.
He became umbrageous after the tease.