TanroDictionary Sổ từ

umbrella

/ʌmˈbrelə/

Anh Thông dụng
0

umbrella là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ô, dù; lọng; Cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ; Màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô, dù; lọng.danh từEN-VI Dict
  2. Cai ô bảo vệ (về mặt chính trị); sự bảo vệ.danh từEN-VI Dict
  3. Màn yểm hộ (bằng máy bay chiến đấu).danh từEN-VI Dict
  4. Lưới đạn che (để chống máy bay địch).danh từEN-VI Dict
  5. Dù (của con sửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't forget to take your umbrella in the rain.

  2. The team worked under an umbrella of support.

  3. The planes formed an umbrella of defense.

  4. The troops hid behind an umbrella of fire.

  5. She opened her umbrella in the rain.