Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của umpiređộng từEN-VI Dict
- Sự trọng tài.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của umpiređộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is umpiring the school game today.
-
His umpiring was calm and fair.
/ˈəmˌpɑɪrin/
umpiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của umpire; Sự trọng tài; phân từ hiện tại của umpire.
He is umpiring the school game today.
His umpiring was calm and fair.