Nghĩa tiếng Việt
- Không giảm sút, không yếu đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd cheered with unabated joy during the game.
-
with unabated vigour
với sức lực không giảm sút
/ˌʌnəˈbeɪtɪd/
unabated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giảm sút, không yếu đi.
The crowd cheered with unabated joy during the game.
with unabated vigour
với sức lực không giảm sút