TanroDictionary Sổ từ

unabbreviated

/unəˈbriːvieɪtɪd/

Anh
0

unabbreviated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không viết tắt; không tóm tắt; không rút gọn, để nguyên; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unabbreviate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không viết tắt; không tóm tắt; không rút gọn, để nguyên.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unabbreviateđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed unabbreviated all night.

  2. He unabbreviated the note for new readers.