TanroDictionary Sổ từ

unabetted

/unəˈbɛtɪd/

Anh
0

unabetted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai xúi giục; Không có đồng phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai xúi giục.tính từEN-VI Dict
  2. Không có đồng phạm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mistake was made unabetted by others.

  2. The theft happened unabetted and alone.