Nghĩa tiếng Việt
- Không bền, nhất thời, không vĩnh cửu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their interest was only unabiding and soon faded.
/unəˈbaɪdɪŋ/
unabiding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bền, nhất thời, không vĩnh cửu.
Their interest was only unabiding and soon faded.