TanroDictionary Sổ từ

unabolished

/unəˈbɑlɪʃt/

Anh
0

unabolished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hủy bỏ; vẫn còn hiệu lực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hủy bỏ; vẫn còn hiệu lực.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old rule remained unabolished for years.