Nghĩa tiếng Việt
- Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He read the unabridged dictionary at school.
/ˌʌnəˈbrɪdʒd/
unabridged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.
He read the unabridged dictionary at school.