Nghĩa tiếng Việt
- Không được đánh dấu, không có trọng âm.tính từEN-VI Dict
- Không có giọng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please mark the unaccented syllable carefully.
-
He spoke in an unaccented, flat voice.
/ʌnˈæksentɪd/
unaccented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đánh dấu, không có trọng âm; Không có giọng.
Please mark the unaccented syllable carefully.
He spoke in an unaccented, flat voice.