Nghĩa tiếng Việt
- Không thể nhận, không chấp nhận được.tính từEN-VI Dict
- Không thể chịu được, khó chịu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rude behavior of the guest was unacceptable.
-
Late homework is unacceptable here.
-
unacceptable conditions
những điều kiện không chấp nhận được