Nghĩa tiếng Việt
- Không được nhận, không được chấp nhận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My old idea was unaccepted by the team.
/unɪkˈsɛptəd/
unaccepted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nhận, không được chấp nhận.
My old idea was unaccepted by the team.