Nghĩa tiếng Việt
- Không thích nghi khí hậu, không quen thuỷ thổ; chưa thích nghi khí hậu, chưa quen thuỷ thổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After the move, she felt unacclimatized to the heat.
/ˌʌˌnækləˈmætɪzid/
unacclimatized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích nghi khí hậu, không quen thuỷ thổ; chưa thích nghi khí hậu, chưa quen thuỷ thổ.
After the move, she felt unacclimatized to the heat.