Nghĩa tiếng Việt
- Không thích nghi.tính từEN-VI Dict
- Không được cung cấp vật cần thiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new worker felt unaccommodated in the small room.
-
He arrived unaccommodated and needed a blanket.
/unəkˈɒmədˌeɪtɪd/
unaccommodated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thích nghi; Không được cung cấp vật cần thiết.
The new worker felt unaccommodated in the small room.
He arrived unaccommodated and needed a blanket.