TanroDictionary Sổ từ

unaccompanied

/ˌʌnəˈkʌmpənid/

Anh Thông dụng
0

unaccompanied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người đi theo, không có vật kèm theo; Không đệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có người đi theo, không có vật kèm theo.tính từEN-VI Dict
  2. Không đệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked home unaccompanied after school.

  2. The singer performed unaccompanied tonight.