TanroDictionary Sổ từ

unaccomplished

/ʌnəkˈɒmplɪʃt/

Anh
0

unaccomplished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xong, không hoàn thành, không thực hiện, bỏ dở; Bất tài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không xong, không hoàn thành, không thực hiện, bỏ dở.tính từEN-VI Dict
  2. Bất tài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The task was left unaccomplished at sunset.

  2. The unaccomplished man failed his final exam.

  3. an unaccomplished man

    một người bất tài