Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không giải thích được, tính kỳ quặc, tính khó hiểu.danh từEN-VI Dict
- Tính chất không có trách nhiệm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unaccountableness of the noise puzzled us.
-
His unaccountableness made the team uneasy.