TanroDictionary Sổ từ

unaccounted

/ˌənəˈkaʊntɪd/

Anh
0

unaccounted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu (không bao gồm trong một bản thanh toán, bản kiểm điểm ); Không được giải thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu (không bao gồm trong một bản thanh toán, bản kiểm điểm ).tính từEN-VI Dict
  2. Không được giải thích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Two items were unaccounted in the box.

  2. The missing key remains unaccounted.