TanroDictionary Sổ từ

unaccredited

/ʌnəkrˈɛdɪtɪd/

Anh
0

unaccredited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tín nhiệm, không được tin dùng (người); Không được chính thức công nhận; Không căn cứ; không được mọi người thừa nhận (tin tức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được tín nhiệm, không được tin dùng (người).tính từEN-VI Dict
  2. Không được chính thức công nhận.tính từEN-VI Dict
  3. Không căn cứ; không được mọi người thừa nhận (tin tức).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The news came from an unaccredited source.

  2. The school is still unaccredited.

  3. That story is unaccredited and likely false.