Nghĩa tiếng Việt
- Không thường xảy ra, bất thường, ít có.tính từEN-VI Dict
- Không quen.tính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unaccustomđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The cold felt unaccustomed at first.
-
I am unaccustomed to waking up so early every day.
-
Unaccustomed to do something.
Không quen làm việc gì.