TanroDictionary Sổ từ

unacknowledged

/ˌʌnəkˈnɒlɪdʒd/

Anh
0

unacknowledged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thừa nhận, không được công nhận; Không có trả lời, không được phúc đáp (thư); Không nhận, không thú nhận (tội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thừa nhận, không được công nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Không có trả lời, không được phúc đáp (thư).tính từEN-VI Dict
  3. Không nhận, không thú nhận (tội).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her work went unacknowledged for many months.

  2. My letter stayed unacknowledged on the desk.

  3. He remained unacknowledged after the error.