Nghĩa tiếng Việt
- Không đề địa chỉ (thư, gói hàng... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The package arrived unaddressed at the office.
/ʌnədrˈɛst/
unaddressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đề địa chỉ (thư, gói hàng... ).
The package arrived unaddressed at the office.