TanroDictionary Sổ từ

unadjudged

/unədʒˈʌdʒd/

Anh
0

unadjudged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện); Chưa dàn xếp, đang tranh chấp; Không thích hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn đang tranh tụng, còn đang xét xử (vụ kiện).tính từEN-VI Dict
  2. Chưa dàn xếp, đang tranh chấp.tính từEN-VI Dict
  3. Không thích hợp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The case is still unadjudged by the court.

  2. The issue remains unadjudged and unresolved.

  3. His behavior was unadjudged to the current situation.

  4. unadjudged to the situation

    không thích hợp với tính thế