Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm... thích thú/hân hoan/khoái chí...; không thể làm... cảm phục/khâm phục; thán phục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her plain honesty is unadmirable to many.
/unˈædmərəbl/
unadmirable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể làm... thích thú/hân hoan/khoái chí...; không thể làm... cảm phục/khâm phục; thán phục.
Her plain honesty is unadmirable to many.