Nghĩa tiếng Việt
- Không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old song was unadmired in the room.
/ˌənədˈmɑɪərd/
unadmired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.
The old song was unadmired in the room.