Nghĩa tiếng Việt
- Không được nhận vào.tính từEN-VI Dict
- Không được chấp nhận, không được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
- Không thú nhận (lỗi).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Several students were unadmitted to the program.
-
That claim is unadmitted by the writer.
-
He stayed unadmitted about the broken glass.