TanroDictionary Sổ từ

unadmitted

/ˌənədˈmɪttəd/

Anh
0

unadmitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nhận vào; Không được chấp nhận, không được thừa nhận; Không thú nhận (lỗi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được nhận vào.tính từEN-VI Dict
  2. Không được chấp nhận, không được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
  3. Không thú nhận (lỗi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Several students were unadmitted to the program.

  2. That claim is unadmitted by the writer.

  3. He stayed unadmitted about the broken glass.