Nghĩa tiếng Việt
- Không được chấp nhận, không được thông qua.tính từEN-VI Dict
- Không được chính quyền sở tại nhận trông nom (đường sá).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan was unadopted after debate.
-
This road is unadopted and poorly kept.