Nghĩa tiếng Việt
- Không được báo trước; không được quảng cáo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new service was unadvertised but popular.
/unˈædvətˌaɪzd/
unadvertised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được báo trước; không được quảng cáo.
The new service was unadvertised but popular.