Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự nhiên, tính không giả tạo, tính không màu mè; tính chân thật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unaffectedness made her easy to trust.
/ˌənəˈfɛktədnəs/
unaffectedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính tự nhiên, tính không giả tạo, tính không màu mè; tính chân thật.
Her unaffectedness made her easy to trust.