Nghĩa tiếng Việt
- Rảnh, không bị bận; có thể sử dụng được.tính từEN-VI Dict
- Chưa chia; không chia.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unallotted this afternoon.
-
There are still many unallotted shares for the team.
-
unallotted shares
cổ phần không chia