TanroDictionary Sổ từ

unallotted

/unəlˈɒtɪd/

Anh
0

unallotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rảnh, không bị bận; có thể sử dụng được; Chưa chia; không chia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rảnh, không bị bận; có thể sử dụng được.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa chia; không chia.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I am unallotted this afternoon.

  2. There are still many unallotted shares for the team.

  3. unallotted shares

    cổ phần không chia