Nghĩa tiếng Việt
- Không pha trộn, nguyên chất (kim loại).tính từEN-VI Dict
- Không pha, tinh khiết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring was made of unalloyed gold.
-
The unalloyed result helped everyone.
/ˌʌnəˈlɔɪd/
unalloyed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không pha trộn, nguyên chất (kim loại); Không pha, tinh khiết.
The ring was made of unalloyed gold.
The unalloyed result helped everyone.