Nghĩa tiếng Việt
- Không biết chữ; mù chữ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was unalphabeted and needed help reading.
/unˈælfəbetɪd/
unalphabeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết chữ; mù chữ.
The child was unalphabeted and needed help reading.