Nghĩa tiếng Việt
- Sự không ham muốn; sự không có tham vọng; sự không đòi hỏi cao; sự an phận; sự dễ dãi; sự giản dị; sự xuềnh xoàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unambition made him happy with a simple job.
/unæmˈbɪʃn/
unambition là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không ham muốn; sự không có tham vọng; sự không đòi hỏi cao; sự an phận; sự dễ dãi; sự giản dị; sự xuềnh xoàng.
His unambition made him happy with a simple job.