TanroDictionary Sổ từ

unamenable

/ʌnəˈmiːnəbəl/

Anh
0

unamenable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phục tùng, không chịu theo, ương ngạnh, bướng; Không tiện, khó dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phục tùng, không chịu theo, ương ngạnh, bướng.tính từEN-VI Dict
  2. Không tiện, khó dùng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was unamenable to discipline at school.

  2. The old software is quite unamenable to new users.

  3. unamenable to discipline

    không phục tùng kỷ luật

  4. an unamenable tool

    một dụng cụ khó dùng