Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sửa được; không cải thiện được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old problem seemed unamendable after many tries.
/unəmˈɛndəbəl/
unamendable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể sửa được; không cải thiện được.
The old problem seemed unamendable after many tries.