TanroDictionary Sổ từ

unamended

/ənəˈmɛndɪd/

Anh Thông dụng
0

unamended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The document remained unamended after the meeting.