Nghĩa tiếng Việt
- Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The document remained unamended after the meeting.
/ənəˈmɛndɪd/
unamended là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.
The document remained unamended after the meeting.