Nghĩa tiếng Việt
- Khó thương, khó ưa; không có thiện cảm, không gây được thiện cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unamiable manner kept people at a distance.
/ʌnˈeɪmiəbəl/
unamiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó thương, khó ưa; không có thiện cảm, không gây được thiện cảm.
His unamiable manner kept people at a distance.