Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phân tích được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cause of the error was unanalysable.
/ˌʌˌnænəˈzɪləbəl/
unanalysable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể phân tích được.
The cause of the error was unanalysable.