Nghĩa tiếng Việt
- Không phân tích, không được phân tích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sample stayed unanalysed on the table.
/unˈænəlˌaɪzd/
unanalysed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phân tích, không được phân tích.
The sample stayed unanalysed on the table.