TanroDictionary Sổ từ

unanimity

/ˌjuːnəˈnɪməti/

Anh Thông dụng
0

unanimity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhất trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhất trí.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The committee voted with unanimity on the new plan.

  2. with unanimity

    nhất trí