Nghĩa tiếng Việt
- Không biện hộ, không; biện giải.tính từEN-VI Dict
- Không biết (xin) lỗi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unapologetic about the error.
-
She felt unapologetic after the debate.
/ˌʌnəˌpɒləˈdʒetɪk/
unapologetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biện hộ, không; biện giải; Không biết (xin) lỗi.
He was unapologetic about the error.
She felt unapologetic after the debate.